迄今
[qì jīn] [迄 今]
cho đến nay; đến hiện tại; đến bây giờ
到目前为止
这部著作是迄今为止该领域最权威的学术专著。
zhè bù zhù zuò shì qì jīn wéi zhǐ gāi lǐng yù zuì quán wēi de xué shù zhuān zhù.Tác phẩm này là chuyên khảo học thuật uy tín nhất trong lĩnh vực này cho đến nay.
嗯,迄今为止,项目仍未竣工。
èn, qì jīn wéi zhǐ, xiàng mù réng wèi jùn gōng.Vâng, tính đến nay dự án vẫn chưa hoàn thành.
Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止我何尝不想做好,只是条件有限,关键数据迄今还没拿到。
wǒ hé cháng bù xiǎng zuò hǎo, zhǐ shì tiáo jiàn yǒu xiàn, guān jiàn shù jù qì jīn hái méi ná dào.Mình đâu phải không muốn làm tốt, chỉ là điều kiện có hạn, số liệu then chốt đến nay vẫn chưa có.
Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝这是迄今为止最详细的研究报告。
zhè shì qì jīn wéi zhǐ zuì xiáng xì de yán jiū bào gào.Đây là báo cáo nghiên cứu chi tiết nhất cho đến nay.