今
[jīn]
bây giờ; thời gian hiện tại; hiện nay
对啊,我今天坐出租车。你呢?
duì a, wǒ jīn tiān zuò chū zū chē. nǐ ne?Đúng vậy, hôm nay mình đi taxi. Còn bạn?
Trong bài: Hỏi vị trí trạm xe buýt中国代表团今天到了我们学校。
zhōng guó dài biǎo tuán jīn tiān dào le wǒ men xué xiào.Đoàn đại biểu Trung Quốc hôm nay đã đến trường chúng tôi.
好啊,今天我们就去吃羊肉面!
hǎo a, jīn tiān wǒ men jiù qù chī yáng ròu miàn!Được thôi, hôm nay chúng ta đi ăn mì thịt cừu!
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…