XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

在眼前

[zài yǎn qián] [TẠI 眼 前]

bây giờ; hiện tại

事实摆在眼前,无须再做解释。

shì shí bǎi zài yǎn qián, wú xū zài zuò jiě shì.

Sự thật rành rành trước mắt, không cần phải giải thích thêm nữa.

手电筒的光在眼前晃了一下。

shǒu diàn tǒng de guāng zài yǎn qián huàng le yí xià.

Ánh đèn pin rọi qua trước mắt một cái.

事实摆在眼前,他不再试图分辨。

shì shí bǎi zài yǎn qián, tā bú zài shì tú fēn biàn.

Sự thật đã rành rành trước mắt, anh ấy không cố gắng biện bạch nữa.