现下
[xiàn xià] [现 下]
bây giờ; lúc này
事已至此,你现下如何审视这场失利?
shì yǐ zhì cǐ, nǐ xiàn xià rú hé shěn shì zhè chǎng shī lì?Chuyện đã đến nước này, hiện giờ cậu nhìn nhận thất bại lần này thế nào?
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说受到新政策影响,股市多只股票出现下跌。
shòu dào xīn zhèng cè yǐng xiǎng, gǔ shì duō zhǐ gǔ piào chū xiàn xià diē.Do ảnh hưởng của chính sách mới, nhiều mã cổ phiếu trên thị trường chứng khoán bị sụt giảm.