XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

面前

[miàn qián] [面 前]

trước mặt; đối diện; (trong) sự hiện diện (của)

在眼睛前面;面对着的地方

他站在我的面前。

tā zhàn zài wǒ de miàn qián.

Anh ấy đứng trước mặt tôi.

对,制度面前人人一样,只要违规就会记录。

duì, zhì dù miàn qián rén rén yí yàng, zhǐ yào wéi guī jiù huì jì lù.

Đúng vậy, trước quy chế mọi người như nhau, chỉ cần vi phạm quy định là sẽ ghi nhận.

Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡

她不想在公众面前表现出羞耻。

tā bù xiǎng zài gōng zhòng miàn qián biǎo xiàn chū xiū chǐ.

Cô ấy không muốn thể hiện sự xấu hổ trước công chúng.

话虽如此,但在公共卫生危机面前,生命权理应凌驾于知识产权之上。

huà suī rú cǐ, dàn zài gōng gòng wèi shēng wēi jī miàn qián, shēng mìng quán lǐ yìng líng jià yú zhī shi chǎn quán zhī shàng.

Dẫu vậy, trước cuộc khủng hoảng y tế công cộng, quyền sống đương nhiên phải đứng trên quyền sở hữu trí tuệ.

Trong bài: Đề xuất miễn trừ bằng sáng chế y tế