从前【從前】
[cóng qián] [从 前]
trước đây; ngày xưa; ngày xửa ngày xưa
指过去的时候
从前这里有一座大山。
cóng qián zhè lǐ yǒu yí zuò dà shān.Trước đây ở đây có một ngọn núi lớn.
从前面那个路口右转,抄近道走,比绕远路快多了。
cóng qián miàn nà ge lù kǒu yòu zhuǎn, chāo jìn dào zǒu, bǐ rào yuǎn lù kuài duō le.Rẽ phải ở ngã tư phía trước, đi đường tắt, nhanh hơn đi đường vòng nhiều.
Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…年纪大了,记性难免不如从前。
nián jì dà le, jì xìng nán miǎn bù rú cóng qián.Tuổi tác đã cao, trí nhớ khó tránh khỏi không còn như trước.
从前家里的事都由家长决定。
cóng qián jiā lǐ de shì dōu yóu jiā zhǎng jué dìng.Ngày xưa việc nhà đều do gia trưởng quyết định.