往年
[wǎng nián] [往 年]
những năm trước; những năm trước đây
过去的年份,以往几年
今年的苹果产量明显高于往年,农民们都很高兴。
jīn nián de píng guǒ chǎn liàng míng xiǎn gāo yú wǎng nián, nóng mín men dōu hěn gāo xìng.Sản lượng táo năm nay cao hơn hẳn các năm trước, nông dân đều rất vui mừng.
今年夏天市中心的气温比往年高出很多,非常不正常。
jīn nián xià tiān shì zhōng xīn de qì wēn bǐ wǎng nián gāo chū hěn duō, fēi cháng bú zhèng cháng.Nhiệt độ trung tâm thành phố mùa hè năm nay cao hơn hẳn mọi năm, rất bất thường.
Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说今年参赛的队伍比往年多了一倍。
jīn nián cān sài de duì wu bǐ wǎng nián duō le yí bèi.Số đội tham gia thi đấu năm nay nhiều gấp đôi mọi năm.
数据显示,核心区地表平均温度比往年高了整整三度,热岛效应越来越严重了。
shù jù xiǎn shì, hé xīn qū dì biǎo píng jūn wēn dù bǐ wǎng nián gāo le zhěng zhěng sān dù, rè dǎo xiào yìng yuè lái yuè yán zhòng le.Số liệu cho thấy, nhiệt độ bề mặt trung bình ở khu vực trung tâm cao hơn hẳn 3 độ so với mọi năm, hiệu ứng đảo nhiệt ngày càng nghiêm trọng.
Trong bài: Giảm thiểu đảo nhiệt đô thị qua không gian ngầm · 一味