早年
[zǎo nián] [早 年]
nhiều năm trước; trong quá khứ; thuở nhỏ
多年以前;年轻或幼年时期。
他早年在国外留学,后来回国创业。
tā zǎo nián zài guó wài liú xué, hòu lái huí guó chuàng yè.Nhiều năm trước ông ấy đi du học nước ngoài, sau đó về nước khởi nghiệp.
这部名著的胚胎源于他早年的日记。
zhè bù míng zhù de pēi tāi yuán yú tā zǎo nián de rì jì.Mầm mống của tác phẩm nổi tiếng này bắt nguồn từ nhật ký thời trẻ của ông.
他早年曾在煤窑里做过几年的采煤工。
tā zǎo nián céng zài méi yáo lǐ zuò guo jǐ nián de cǎi méi gōng.Thời trẻ anh ấy từng làm thợ khai thác than vài năm trong mỏ than.