之前
[zhī qián] [之 前]
trước; trước khi; cách đây
指在某个时间或事件之前
睡觉之前,要把灯关掉。
shuì jiào zhī qián, yào bǎ dēng guān diào.Trước khi đi ngủ, cần phải tắt đèn.
真的吗?我之前发球总是不高。
zhēn de ma? wǒ zhī qián fā qiú zǒng shì bù gāo.Thật sao? Trước đây mình phát cầu luôn không cao.
Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直那提交之前,你还有精力检查吗?
nà tí jiāo zhī qián, nǐ hái yǒu jīng lì jiǎn chá ma?Vậy trước khi nộp, em còn sức kiểm tra không?
Trong bài: Dù mệt vẫn hoàn thành dự án · 尽管…还是…天黑之前我们必须赶紧下山。
tiān hēi zhī qián wǒ men bì xū gǎn jǐn xià shān.Trước khi trời tối chúng ta phải nhanh chóng xuống núi.