之后【之後】
[zhī hòu] [之 后]
sau; đằng sau; (ở đầu câu) sau đó; từ đó về sau
表示某时以后或某物后面
下课之后,我想去吃午饭。
xià kè zhī hòu, wǒ xiǎng qù chī wǔ fàn.Sau khi tan học, tôi muốn đi ăn trưa.
决定之后,如果发现自己错了呢?
jué dìng zhī hòu, rú guǒ fā xiàn zì jǐ cuò le ne?Sau khi quyết định, nếu phát hiện mình sai thì sao?
Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…冲完凉之后,他感到非常爽快。
chōng wán liáng zhī hòu, tā gǎn dào fēi cháng shuǎng kuài.Sau khi tắm xong, anh ấy cảm thấy rất sảng khoái.
辛苦了,改完之后再发给我看一遍。
xīn kǔ le, gǎi wán zhī hòu zài fā gěi wǒ kàn yí biàn.Vất vả rồi, sửa xong thì gửi lại cho thầy xem một lần nữa.
Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……