之一
[zhī yī] [之 一]
một trong (cái gì đó); một trong nhiều; một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)
许多人或事物中的一个。
长城是世界七大奇迹之一。
cháng chéng shì shì jiè qī dà qí jì zhī yī.Vạn Lý Trường Thành là một trong bảy kỳ quan thế giới.
因为杭州是南方最美丽的城市之一。
yīn wèi háng zhōu shì nán fāng zuì měi lì de chéng shì zhī yī.Bởi vì Hàng Châu là một trong những thành phố đẹp nhất miền nam.
Trong bài: Chọn điểm du lịch nổi tiếng · ……之一这根绳子长一米又三分之一米。
zhè gēn shéng zi cháng yì mǐ yòu sān fēn zhī yī mǐ.Sợi dây này dài một mét và một phần ba mét.
对,这是新房子最有用的设备之一。
duì, zhè shì xīn fáng zi zuì yǒu yòng de shè bèi zhī yī.Đúng, đây là một trong những thiết bị hữu ích nhất của nhà mới.
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一