三分之一
[sān fēn zhī yī] [三 分 之 一]
một phần ba
这样一来,每个任务的流转周期至少可以缩短三分之一。
zhè yàng yì lái, měi gè rèn wu de liú zhuǎn zhōu qī zhì shǎo kě yǐ suō duǎn sān fēn zhī yī.Như vậy, chu kỳ luân chuyển của mỗi nhiệm vụ ít nhất có thể rút ngắn được một phần ba.
Trong bài: Đề xuất ý tưởng cải tiến trong họp这根绳子长一米又三分之一米。
zhè gēn shéng zi cháng yì mǐ yòu sān fēn zhī yī mǐ.Sợi dây này dài một mét và một phần ba mét.
根据相关数据,城市交通排放占总碳排放量的近三分之一。
gēn jù xiāng guān shù jù, chéng shì jiāo tōng pái fàng zhàn zǒng tàn pái fàng liàng de jìn sān fēn zhī yī.Căn cứ theo dữ liệu liên quan, phát thải giao thông đô thị chiếm gần một phần ba tổng lượng phát thải cacbon.
Trong bài: Đề xuất chính sách ứng phó biến đổi khí hậu cho thành phố