XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

三

[sān]

ba; 3

表示数字三

我有三本书。

wǒ yǒu sān běn shū.

Tôi có ba cuốn sách.

好的,今天下午三点一起去吧。

hǎo de, jīn tiān xià wǔ sān diǎn yì qǐ qù ba.

Được, 3 giờ chiều nay cùng nhau đi nhé.

Trong bài: Rủ nhau chuẩn bị tiệc sinh nhật lớp · 一起

老师再三提醒我们要注意安全。

lǎo shī zài sān tí xǐng wǒ men yào zhù yì ān quán.

Thầy giáo nhắc nhở chúng tôi hết lần này đến lần khác phải chú ý an toàn.

每个人一次最多可以借三本书。

měi gè rén yí cì zuì duō kě yǐ jiè sān běn shū.

Mỗi người một lần có thể mượn tối đa ba cuốn sách.

Trong bài: Mượn sách thư viện