三
[sān]
ba; 3
表示数字三
我有三本书。
wǒ yǒu sān běn shū.Tôi có ba cuốn sách.
好的,今天下午三点一起去吧。
hǎo de, jīn tiān xià wǔ sān diǎn yì qǐ qù ba.Được, 3 giờ chiều nay cùng nhau đi nhé.
Trong bài: Rủ nhau chuẩn bị tiệc sinh nhật lớp · 一起老师再三提醒我们要注意安全。
lǎo shī zài sān tí xǐng wǒ men yào zhù yì ān quán.Thầy giáo nhắc nhở chúng tôi hết lần này đến lần khác phải chú ý an toàn.
每个人一次最多可以借三本书。
měi gè rén yí cì zuì duō kě yǐ jiè sān běn shū.Mỗi người một lần có thể mượn tối đa ba cuốn sách.
Trong bài: Mượn sách thư viện