三番五次
[sān fān wǔ cì] [三 番 五 次]
lặp đi lặp lại (thành ngữ)
形容次数很多,屡次。
他三番五次向领导提出申请,终于获得了批准。
tā sān fān wǔ cì xiàng lǐng dǎo tí chū shēn qǐng, zhōng yú huò dé le pī zhǔn.Anh ấy năm lần bảy lượt nộp đơn lên cấp trên, cuối cùng đã được phê duyệt.

[sān fān wǔ cì] [三 番 五 次]
lặp đi lặp lại (thành ngữ)
形容次数很多,屡次。
他三番五次向领导提出申请,终于获得了批准。
tā sān fān wǔ cì xiàng lǐng dǎo tí chū shēn qǐng, zhōng yú huò dé le pī zhǔn.Anh ấy năm lần bảy lượt nộp đơn lên cấp trên, cuối cùng đã được phê duyệt.