屡【屢】
[lǚ]
hết lần này đến lần khác; liên tục; thường xuyên
表示屡次、多次。
他屡犯同样的错误,老师对此感到十分失望。
tā lǚ fàn tóng yàng de cuò wù, lǎo shī duì cǐ gǎn dào shí fēn shī wàng.Anh ấy liên tục mắc cùng một lỗi, khiến giáo viên vô cùng thất vọng.
可以设立罚款制度,屡次违规的由物业公示并取消养宠资格。
kě yǐ shè lì fá kuǎn zhì dù, lǚ cì wéi guī de yóu wù yè gōng shì bìng qǔ xiāo yǎng chǒng zī gé.Có thể lập chế tài phạt tiền, ai tái phạm nhiều lần thì ban quản lý bêu tên và tước quyền nuôi.
Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư这种事情在生活中屡见不鲜。
zhè zhǒng shì qíng zài shēng huó zhōng lǚ jiàn bù xiān.Loại chuyện này trong cuộc sống thấy nhiều không còn hiếm.
屡次失败并没有打击到他的信心。
lǚ cì shī bài bìng méi yǒu dǎ jī dào tā de xìn xīn.Những thất bại liên tiếp không làm suy sụp sự tự tin của anh ấy.