罕
[hǎn]
hiếm
对,尤其在罕见病判断上,这直接关乎生命安全。
duì, yóu qí zài hǎn jiàn bìng pàn duàn shàng, zhè zhí jiē guān hū shēng mìng ān quán.Đúng vậy, đặc biệt là trong việc phán đoán bệnh hiếm gặp, điều này liên quan trực tiếp đến an toàn tính mạng.
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有日全食是一种罕见的天文奇观。
rì quán shí shì yì zhǒng hǎn jiàn de tiān wén qí guān.Nhật thực toàn phần là một hiện tượng thiên văn hiếm gặp.
小美,关于罕见病特效药进医保,你们药企降价空间有多大?
xiǎo měi, guān yú hǎn jiàn bìng tè xiào yào jìn yī bǎo, nǐ men yào qǐ jiàng jià kōng jiān yǒu duō dà?Tiểu Mỹ, về việc đưa thuốc đặc trị bệnh hiếm vào BHYT, mức giảm giá tối đa của bên em là bao nhiêu?
Trong bài: Thương lượng đưa thuốc chữa bệnh hiếm vào danh mục bảo hiểm y tế