加拉罕[jiā lā hǎn] [加 拉 罕]Lưu từKhácLeo Karakhan (1889-1937), đại sứ Liên Xô tại Trung Quốc 1921-26, bị xử tử trong cuộc thanh trừng của Stalin năm 1937Chữ trong từ加jiāthêm拉lākéo罕hǎnhiếmTừ cùng chữ:加油jiā yóuHSK 2thêm dầu加工jiā gōngHSK 3gia công加强jiā qiángHSK 3củng cố加快jiā kuàiHSK 3tăng tốc加入jiā rùHSK 4trở thành thành viên加班jiā bānHSK 4làm thêm giờ加油站jiā yóu zhànHSK 4trạm xăng加上jiā shàngHSK 5cộng加以jiā yǐHSK 5ngoài raXem thêm (3)