加强
[jiā qiáng] [加 强]
củng cố; tăng cường; nâng cao
使力量或程度变大
我们要加强练习,提高水平。
wǒ men yào jiā qiáng liàn xí, tí gāo shuǐ píng.Chúng ta cần tăng cường luyện tập để nâng cao trình độ.
我打算在草案中追加强制性生物损失赔偿条款。
wǒ dǎ suàn zài cǎo àn zhōng zhuī jiā qiáng zhì xìng shēng wù sǔn shī péi cháng tiáo kuǎn.Tôi dự định bổ sung điều khoản bồi thường tổn thất sinh học mang tính bắt buộc vào dự thảo.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…医院加强防护,防止瘟疫扩散。
yī yuàn jiā qiáng fáng hù, fáng zhǐ wēn yì kuò sàn.Bệnh viện tăng cường phòng vệ, ngăn ngừa dịch bệnh lan rộng.
光靠技术还不够,员工的安全意识也必须加强才行。
guāng kào jì shù hái bú gòu, yuán gōng de ān quán yì shí yě bì xū jiā qiáng cái xíng.Chỉ dựa vào kỹ thuật vẫn chưa đủ, ý thức an toàn của nhân viên cũng cần phải tăng cường mới được.
Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免