增进【增進】
[zēng jìn] [增 进]
thúc đẩy; tăng cường; thúc tiến
增强并加深(多用于抽象事物)。
多沟通交流有助于消除隔阂,增进同事间的感情。
duō gōu tōng jiāo liú yǒu zhù yú xiāo chú gé hé, zēng jìn tóng shì jiān de gǎn qíng.Giao lưu trao đổi nhiều giúp xóa bỏ khoảng cách, thắt chặt tình cảm đồng nghiệp.
非常周全!开放获取不仅造福学界,更能增进各国民众的相互理解。
fēi cháng zhōu quán! kāi fàng huò qǔ bù jǐn zào fú xué jiè, gèng néng zēng jìn gè guó mín zhòng de xiāng hù lǐ jiě.Rất chu toàn! Truy cập mở không chỉ tạo phúc cho giới học thuật mà còn tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau giữa nhân dân các nước.
Trong bài: Xây dựng trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN父母常和孩子谈话能增进感情。
fù mǔ cháng hé hái zi tán huà néng zēng jìn gǎn qíng.Cha mẹ thường xuyên nói chuyện với con cái có thể tăng cường tình cảm.
这次活动增进了两校之间的友谊。
zhè cì huó dòng zēng jìn le liǎng xiào zhī jiān de yǒu yì.Hoạt động lần này đã tăng cường tình bạn giữa hai trường.