前进
[qián jìn] [前 进]
tiến lên; tiến về phía trước; xúc tiến
向前方行走或发展
我们要继续前进。
wǒ men yào jì xù qián jìn.Chúng ta phải tiếp tục tiến lên.
好的。目前进度遇到了一点难题,进展不顺利。
hǎo de. mù qián jìn dù yù dào le yì diǎn nán tí, jìn zhǎn bú shùn lì.Vâng ạ. Hiện tại tiến độ đang gặp một chút khó khăn, tiến triển không suôn sẻ.
Trong bài: Báo cáo tiến độ và xin gia hạn dự án老师的鼓励给了我前进的动力。
lǎo shī de gǔ lì gěi le wǒ qián jìn de dòng lì.Sự khích lệ của thầy cô đã tiếp thêm động lực tiến lên cho tôi.
运动员在赛前进行了强化训练。
yùn dòng yuán zài sài qián jìn xíng le qiáng huà xùn liàn.Vận động viên đã tiến hành luyện tập tăng cường trước giải đấu.
