向上
[xiàng shàng] [向 上]
lên; trên; tiến lên
朝着高处或好的方向。
这棵树正在努力向上生长。
zhè kē shù zhèng zài nǔ lì xiàng shàng shēng zhǎng.Cái cây này đang nỗ lực vươn lên phát triển.
经费问题你不用担心,我已经向上面提交了申请。
jīng fèi wèn tí nǐ bú yòng dān xīn, wǒ yǐ jīng xiàng shàng miàn tí jiāo le shēn qǐng.Vấn đề kinh phí em không cần lo lắng, thầy đã nộp đơn xin lên cấp trên rồi.
Trong bài: Bảo tồn cổ vật viện bảo tàng · 由他向上级提出了新的工作建议。
tā xiàng shàng jí tí chū le xīn de gōng zuò jiàn yì.Anh ấy đã đề xuất kiến nghị công việc mới lên cấp trên.
那我们得赶紧把这份报告整理出来,向上级申请追加预算了。
nà wǒ men děi gǎn jǐn bǎ zhè fèn bào gào zhěng lǐ chū lái, xiàng shàng jí shēn qǐng zhuī jiā yù suàn le.Vậy chúng ta phải nhanh chóng soạn báo cáo này, xin cấp trên bổ sung ngân sách.
Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…