向
[xiàng]
hướng; về phía; quay về
表示动作的方向或对象
请一直向前走。
qǐng yì zhí xiàng qián zǒu.Bạn hãy đi thẳng về phía trước.
1.hướng về; quay về
面对着某个方向
这间屋子坐北向南。
zhè jiān wū zi zuò běi xiàng nán.Căn phòng này tọa bắc hướng nam.
2.thiên vị; đứng về phía
偏袒或支持某一方
妈妈总是向着弟弟。
mā ma zǒng shì xiàng zhe dì di.Mẹ luôn thiên vị em trai.
继续保持吧,我也要向你学习。
jì xù bǎo chí ba, wǒ yě yào xiàng nǐ xué xí.Tiếp tục duy trì nhé, mình cũng phải học tập cậu.
Trong bài: Chạy bộ hàng ngày · 每…都…老师向我们解释了心脏的构造。
lǎo shī xiàng wǒ men jiě shì le xīn zāng de gòu zào.Thầy giáo giải thích cho chúng tôi cấu tạo của tim.
嗯,这两个方向都挺有意思的。
èn, zhè liǎng gè fāng xiàng dōu tǐng yǒu yì sī de.Ừm, hai hướng này đều rất thú vị.
Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình