转向【轉向】
[zhuǎn xiàng] [转 向]
1.đổi hướng; bóng: thay đổi lập trường
改变方向、立场或注意力
汽车在前面的路口转向右边。
qì chē zài qián miàn de lù kǒu zhuǎn xiàng yòu biān.Xe hơi rẽ sang bên phải ở ngã tư phía trước.
2.đổi hướng; chuyển sang
迷失方向,比喻弄不清情况或不知所措
在浓雾中开车很容易转向。
zài nóng wù zhōng kāi chē hěn róng yì zhuǎn xiàng.Lái xe trong sương mù dày đặc rất dễ bị mất phương hướng.
同意,我们得把重点转向展示我们的环保努力。
tóng yì, wǒ men děi bǎ zhòng diǎn zhuǎn xiàng zhǎn shì wǒ men de huán bǎo nǔ lì.Đồng ý, chúng ta phải chuyển trọng tâm sang việc thể hiện những nỗ lực bảo vệ môi trường của chúng ta.
Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底我明白了,我马上把研究课题转向医养结合的社区养老模式。
wǒ míng bái le, wǒ mǎ shàng bǎ yán jiū kè tí zhuǎn xiàng yī yǎng jié hé de shè qū yǎng lǎo mó shì.Em hiểu rồi, em sẽ chuyển hướng đề tài nghiên cứu sang mô hình dưỡng lão cộng đồng tích hợp y tế ngay.
Trong bài: Chính sách dân số già hóa · 归根结底这种突如其来的执法风暴,是不是意味着监管政策要转向了?
zhè zhǒng tū rú qí lái de zhí fǎ fēng bào, shì bu shì yì wèi zhe jiān guǎn zhèng cè yào zhuǎn xiàng le?Làn sóng thực thi pháp luật đột ngột này, liệu có phải ý nói chính sách quản lý sắp chuyển hướng rồi không?
Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…