倒车【倒車】
[dǎo chē] [倒 车]
1.chuyển xe; đổi xe giữa đường
中途换乘别的车辆
去那儿要倒车两次。
qù nà r yào dǎo chē liǎng cì.Đến đó phải chuyển xe hai lần.
2.lùi xe; lái xe ngược
把汽车向后开
我需要在这里倒车吗?
wǒ xū yào zài zhè lǐ dǎo chē ma?Tôi có cần đổi xe ở đây không?
倒车时不小心刮花了车漆。
dǎo chē shí bù xiǎo xīn guā huā le chē qī.Lúc lùi xe không cẩn thận làm quẹt trầy sơn xe.
