XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

倒车【倒車】

[dǎo chē] [倒 车]

1.chuyển xe; đổi xe giữa đường

中途换乘别的车辆

去那儿要倒车两次。

qù nà r yào dǎo chē liǎng cì.

Đến đó phải chuyển xe hai lần.

2.lùi xe; lái xe ngược

把汽车向后开

我需要在这里倒车吗?

wǒ xū yào zài zhè lǐ dǎo chē ma?

Tôi có cần đổi xe ở đây không?

倒车时不小心刮花了车漆。

dǎo chē shí bù xiǎo xīn guā huā le chē qī.

Lúc lùi xe không cẩn thận làm quẹt trầy sơn xe.