转折【轉折】
[zhuǎn zhé] [转 折]
chuyển biến trong xu hướng sự việc; bước ngoặt; thay đổi cốt truyện trong sách
事物在发展过程中改变方向或态势。
这次改革成为公司发展历史上的一次重要转折,彻底改变了原有的经营模式。
zhè cì gǎi gé chéng wéi gōng sī fā zhǎn lì shǐ shàng de yí cì zhòng yào zhuǎn zhé, chè dǐ gǎi biàn le yuán yǒu de jīng yíng mó shì.Cuộc cải cách lần này trở thành bước chuyển biến quan trọng trong lịch sử phát triển của công ty, thay đổi hoàn toàn mô hình kinh doanh cũ.
quan hệ chuyển tiếp (ngữ pháp)
语法上指句子后半部分意思发生转变。
这个复句的前后分句之间属于转折关系。
zhè ge fù jù de qián hòu fēn jù zhī jiān shǔ yú zhuǎn zhé guān xì.Giữa các phân câu trước và sau của câu ghép này thuộc quan hệ chuyển tiếp.
很好,另外就是你在翻页转折时的过渡句,节奏稍微急促了一些。
hěn hǎo, lìng wài jiù shì nǐ zài fān yè zhuǎn zhé shí de guò dù jù, jié zòu shāo wēi jí cù le yì xiē.Rất tốt, ngoài ra câu chuyển tiếp của em khi lật trang nhịp điệu hơi gấp gáp một chút.
Trong bài: Góp ý bài thuyết trình của đồng nghiệp人生的中途可能会遇到许多转折。
rén shēng de zhōng tú kě néng huì yù dào xǔ duō zhuǎn zhé.Giữa cuộc đời có thể gặp phải nhiều bước ngoặt.
好的,我立刻调整第二部分的演示文稿,并针对转折部分重新掐表演练。
hǎo de, wǒ lì kè tiáo zhěng dì èr bù fen de yǎn shì wén gǎo, bìng zhēn duì zhuǎn zhé bù fen chóng xīn qiā biǎo yǎn liàn.Vâng, em lập tức chỉnh lại slide phần hai, và bấm giờ diễn tập lại đối với các đoạn chuyển ý.
Trong bài: Góp ý bài thuyết trình của đồng nghiệp