转折点【轉折點】
[zhuǎn zhé diǎn] [转 折 点]
bước ngoặt; điểm chuyển ngoặt
事物发展过程中改变原方向的关键节点
大学毕业是他人生中的一个重要转折点,从此他开始走上了创业的道路。
dà xué bì yè shì tā rén shēng zhōng de yí gè zhòng yào zhuǎn zhé diǎn, cóng cǐ tā kāi shǐ zǒu shàng le chuàng yè de dào lù.Tốt nghiệp đại học là một điểm chuyển ngoặt quan trọng trong cuộc đời anh ấy, từ đó anh bắt đầu bước vào con đường khởi nghiệp.
高考对许多学生来说是人生的重要转折点。
gāo kǎo duì xǔ duō xué shēng lái shuō shì rén shēng de zhòng yào zhuǎn zhé diǎn.Kỳ thi đại học đối với nhiều học sinh là bước ngoặt quan trọng của cuộc đời.