转机【轉機】
[zhuǎn jī] [转 机]
(có) chuyển biến tốt; thay đổi chuyến bay
好转的势头;中途换乘飞机
经过多方努力,这件棘手的事情终于出现了转机。
jīng guò duō fāng nǔ lì, zhè jiàn jí shǒu de shì qíng zhōng yú chū xiàn le zhuǎn jī.Nỗ lực từ nhiều phía, việc hóc búa này cuối cùng đã có chuyển biến tốt.
是的,在案例总结里,我们要强调这种坚决的行动才能把危机变成转机。
shì de, zài àn lì zǒng jié lǐ, wǒ men yào qiáng diào zhè zhǒng jiān jué de xíng dòng cái néng bǎ wēi jī biàn chéng zhuǎn jī.Đúng vậy, trong bài tổng kết case study, chúng mình cần nhấn mạnh rằng hành động kiên quyết như vậy mới biến khủng hoảng thành cơ hội.
Trong bài: Chiến lược quản trị dư luận trước khủng hoảng hình ảnh thương hiệu · 索性既然能扭转颓势,那从企业经营策略审视,主要是哪些驱动机制促成了这一根本性转机?
jì rán néng niǔ zhuǎn tuí shì, nà cóng qǐ yè jīng yíng cè lüè shěn shì, zhǔ yào shi nǎ xiē qū dòng jī zhì cù chéng le zhè yì gēn běn xìng zhuǎn jī?Đã có thể xoay chuyển tình thế giảm sút, vậy nhìn từ chiến lược vận hành doanh nghiệp, cơ chế động lực chủ yếu nào tạo nên bước chuyển mình căn bản này ạ?
Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下遇到困难别气馁,坏事也能变成好转机。
yù dào kùn nán bié qì něi, huài shì yě néng biàn chéng hǎo zhuǎn jī.Gặp khó khăn đừng nản lòng, việc xấu cũng có thể thành cơ hội tốt.