关头【關頭】
[guān tóu] [关 头]
thời điểm; điểm giao; giai đoạn quan trọng
起决定性作用的紧要时刻
在生死关头,他勇敢地救下了同伴。
zài shēng sǐ guān tóu, tā yǒng gǎn dì jiù xià le tóng bàn.Trong thời điểm sống còn, anh ấy đã dũng cảm cứu sống người bạn đồng hành.
那他们为什么偏要在最后关头制造这种紧张局势呢?
nà tā men wèi shén me piān yào zài zuì hòu guān tóu zhì zào zhè zhǒng jǐn zhāng jú shì ne?Vậy tại sao họ lại cố tình tạo ra tình thế căng thẳng như thế này vào phút chót chứ?
Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非面对危急关头,他保持了冷静。
miàn duì wēi jí guān tóu, tā bǎo chí le lěng jìng.Đối mặt với thời khắc nguy cấp, anh ấy vẫn giữ được sự bình tĩnh.
就这么定了。以后遇到问题要及时沟通,不要拖到最后关头才开口。
jiù zhè me dìng le. yǐ hòu yù dào wèn tí yào jí shí gōu tōng, bú yào tuō dào zuì hòu guān tóu cái kāi kǒu.Quyết định vậy nhé. Sau này gặp vấn đề phải trao đổi kịp thời, đừng để đến phút chót mới lên tiếng.
Trong bài: Xin gia hạn hợp đồng/dự án