契机【契機】
[qì jī] [契 机]
cơ hội; bước ngoặt; thời điểm quan trọng
事物转化或发展的关键机会、转折点。
这次合作成了我们拓展市场的新契机。
zhè cì hé zuò chéng le wǒ men tuò zhǎn shì chǎng de xīn qì jī.Lần hợp tác này đã trở thành cơ hội mới để chúng tôi mở rộng thị trường.
嗯,主要是怕给对方留下不好的第一印象,错失这个契机。
èn, zhǔ yào shi pà gěi duì fāng liú xià bù hǎo de dì yī yìn xiàng, cuò shī zhè ge qì jī.Ừm, chủ yếu sợ để lại ấn tượng đầu tiên không tốt, lỡ mất cơ hội này.
Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非从某种意义上说,这何尝不是一次淬炼自身短板的难得契机。
cóng mǒu zhǒng yì yì shàng shuō, zhè hé cháng bú shì yí cì cuì liàn zì shēn duǎn bǎn de nán dé qì jī.Theo một nghĩa nào đó, đây há chẳng phải là một cơ hội hiếm có để tôi luyện những điểm yếu của bản thân sao.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说所以我们要以此为契机,重新审视制度设计,不能走向另一个极端。
suǒ yǐ wǒ men yào yǐ cǐ wèi qì jī, chóng xīn shěn shì zhì dù shè jì, bù néng zǒu xiàng lìng yí gè jí duān.Cho nên chúng ta cần lấy đây làm cơ hội để xem xét lại thiết kế thể chế, không thể đi sang một cực đoan khác.
Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…