关键
[guān jiàn] [关 键]
điểm mấu chốt; trọng tâm; lượng từ: 个 (gè)
事物最重要之处
找到问题的关键才能彻底解决它。
zhǎo dào wèn tí de guān jiàn cái néng chè dǐ jiě jué tā.Tìm ra điểm mấu chốt của vấn đề mới có thể giải quyết dứt điểm nó.
then chốt, quan trọng
形容极其重要、起决定作用
这个决定非常关键,请慎重考虑。
zhè ge jué dìng fēi cháng guān jiàn, qǐng shèn zhòng kǎo lǜ.Quyết định này rất then chốt, xin cân nhắc kỹ.
个
我会在结论前加入关键数据支持。
wǒ huì zài jié lùn qián jiā rù guān jiàn shù jù zhī chí.Dạ, em sẽ thêm dữ liệu quan trọng hỗ trợ trước kết luận.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求我们目前正处于最关键的阶段。
wǒ men mù qián zhèng chǔ yú zuì guān jiàn de jiē duàn.Hiện tại chúng tôi đang ở trong giai đoạn then chốt nhất.
没关系,关键是要合理分配时间。
méi guān xì, guān jiàn shì yào hé lǐ fēn pèi shí jiān.Không sao, quan trọng là phải phân bổ thời gian hợp lý.
Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK