关键词
[guān jiàn cí] [关 键 词]
từ khóa
先看问题,然后抓住关键词。
xiān kàn wèn tí, rán hòu zhuā zhù guān jiàn cí.Xem câu hỏi trước, sau đó nắm bắt từ khóa.
Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK请把表格中的关键词用红笔框住。
qǐng bǎ biǎo gé zhōng de guān jiàn cí yòng hóng bǐ kuàng zhù.Vui lòng dùng bút đỏ đóng khung từ khóa trong bảng.
别急,你可以把内容拆成几个关键词。
bié jí, nǐ kě yǐ bǎ nèi róng chāi chéng jǐ gè guān jiàn cí.Đừng gấp, em có thể chia nội dung thành vài từ khóa chính.
Trong bài: Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…