XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

生词【生詞】

[shēng cí] [生 词]

từ mới (trong sách giáo khoa); từ không quen hoặc chưa học; lượng từ: 组 (zǔ), 个 (gè)

课本里新学或不熟悉的词

这个生词很难。

zhè ge shēng cí hěn nán.

Từ mới này rất khó.

组、个

嗯,看完了,里面的生词很多。

èn, kàn wán le, lǐ miàn de shēng cí hěn duō.

Ừ, đọc xong rồi, từ mới bên trong rất nhiều.

Trong bài: Trả lại đồ đã mượn

请大家把黑板上的生词抄下来。

qǐng dà jiā bǎ hēi bǎn shàng de shēng cí chāo xià lái.

Xin mọi người hãy chép lại từ mới trên bảng.

句子很通顺,生词用得也不错。

jù zi hěn tōng shùn, shēng cí yòng de yě bú cuò.

Câu cú rất trôi chảy, từ mới dùng cũng khá tốt.

Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得