生意
[shēng yi] [生 意]
1.kinh doanh; buôn bán
商业买卖活动
他在外地做生意,很少回家。
tā zài wài dì zuò shēng yì, hěn shǎo huí jiā.Anh ấy đi kinh doanh ở nơi khác, ít khi về nhà.
2.sinh lực; sức sống
有生机、有活力
春天来了,到处很有生意。
chūn tiān lái le, dào chù hěn yǒu shēng yì.Mùa xuân đến rồi, khắp nơi tràn đầy sinh lực.
对啊,他们发生意外时,往往没有任何保障。
duì a, tā men fā shēng yì wài shí, wǎng wǎng méi yǒu rèn hé bǎo zhàng.Đúng thế ạ, lúc họ gặp tai nạn thì thường chẳng có bảo đảm nào cả.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do做生意讲究诚信,待人要厚道。
zuò shēng yì jiǎng jiū chéng xìn, dài rén yào hòu dào.Làm ăn coi trọng chữ tín, đối đãi với người phải thật thà, tử tế.
做生意必须守法,绝不能违法。
zuò shēng yì bì xū shǒu fǎ, jué bù néng wéi fǎ.Kinh doanh phải tuân thủ pháp luật, tuyệt đối không được phạm pháp.