经贸【經貿】
[jīng mào] [经 贸]
kinh tế và thương mại
经济与贸易的简称
两国签署了多项经贸合作协议,进一步推动双边投资与发展。
liǎng guó qiān shǔ le duō xiàng jīng mào hé zuò xié yì, jìn yí bù tuī dòng shuāng biān tóu zī yǔ fā zhǎn.Hai nước đã ký kết nhiều hiệp định hợp tác kinh tế - thương mại, thúc đẩy hơn nữa đầu tư và phát triển song phương.
这次论坛促进了两岸经贸合作。
zhè cì lùn tán cù jìn le liǎng àn jīng mào hé zuò.Diễn đàn này thúc đẩy hợp tác kinh tế thương mại xuyên eo biển.
中哈两国的经贸合作越来越密切。
zhōng hā liǎng guó de jīng mào hé zuò yuè lái yuè mì qiè.Hợp tác kinh tế thương mại giữa Trung Quốc và Kazakhstan ngày càng chặt chẽ.
两国首脑就经贸合作交换了意见。
liǎng guó shǒu nǎo jiù jīng mào hé zuò jiāo huàn le yì jiàn.Lãnh đạo hai nước đã trao đổi ý kiến về hợp tác kinh tế thương mại.