外贸【外貿】
[wài mào] [外 贸]
thương mại quốc tế
对外贸易,国家间的商品交换。
近年来,跨境电商的崛起推动了中国外贸的快速增长。
jìn nián lái, kuà jìng diàn shāng de jué qǐ tuī dòng le zhōng guó wài mào de kuài sù zēng zhǎng.Những năm gần đây, sự trỗi dậy của thương mại điện tử xuyên biên giới đã thúc đẩy ngoại thương Trung Quốc tăng trưởng nhanh chóng.
您的意思是,外贸结汇在一定程度上对冲了汇率贬值风险?
nín de yì sī shì, wài mào jié huì zài yí dìng chéng dù shàng duì chōng le huì lǜ biǎn zhí fēng xiǎn?Ý của thầy là kết hối ngoại thương đã bù trừ rủi ro mất giá tỷ giá ở một mức độ nhất định ạ?
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此对外贸易在经济中占重要地位。
duì wài mào yì zài jīng jì zhōng zhàn zhòng yào dì wèi.Hoạt động ngoại thương chiếm vị trí quan trọng trong nền kinh tế.
王老师,近期不少外贸企业反映,数据出境限制让业务受阻。
wáng lǎo shī, jìn qī bù shǎo wài mào qǐ yè fǎn yìng, shù jù chū jìng xiàn zhì ràng yè wù shòu zǔ.Thầy Vương, gần đây nhiều doanh nghiệp ngoại thương phản ánh hạn chế dữ liệu xuất cảnh khiến nghiệp vụ bị cản trở.
Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于