对外贸易
[duì wài mào yì] [对 外 贸 易]
thương mại nước ngoài
对外贸易在经济中占重要地位。
duì wài mào yì zài jīng jì zhōng zhàn zhòng yào dì wèi.Hoạt động ngoại thương chiếm vị trí quan trọng trong nền kinh tế.
公司今年将扩大对外贸易的规模。
gōng sī jīn nián jiāng kuò dà duì wài mào yì de guī mó.Năm nay công ty sẽ mở rộng quy mô thương mại đối ngoại.
去年我国的对外贸易继续保持顺差状态。
qù nián wǒ guó de duì wài mào yì jì xù bǎo chí shùn chā zhuàng tài.Năm ngoái, ngoại thương của nước ta tiếp tục duy trì trạng thái thặng dư.