容易
[róng yì] [容 易]
dễ dàng; đơn giản; có khả năng; dễ có thể; có khuynh hướng
这道题很容易。
zhè dào tí hěn róng yì.Bài toán này rất dễ.
行,在门口等,这样容易找到。
xíng, zài mén kǒu děng, zhè yàng róng yì zhǎo dào.Được, đợi ở cửa nhé, như vậy dễ tìm thấy nhau.
Trong bài: Sắp tan học rồi · 快…了 / 就要…了这种疾病在初期比较容易治愈。
zhè zhǒng jí bìng zài chū qī bǐ jiào róng yì zhì yù.Loại bệnh này ở giai đoạn đầu tương đối dễ chữa khỏi.
包装上的使用说明容易看懂吗?
bāo zhuāng shàng de shǐ yòng shuō míng róng yì kàn dǒng ma?Hướng dẫn sử dụng trên bao bì có dễ đọc hiểu không?
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V