贸易【貿易】
[mào yì] [贸 易]
(giao dịch) thương mại; lượng từ: 个 (gè)
买卖商品,进行商业交易
这家公司主要从事国际贸易。
zhè jiā gōng sī zhǔ yào cóng shì guó jì mào yì.Công ty này chủ yếu kinh doanh thương mại quốc tế.
thương mại, hoạt động mậu dịch
商业活动或商品买卖的总称
对外贸易在经济中占重要地位。
duì wài mào yì zài jīng jì zhōng zhàn zhòng yào dì wèi.Hoạt động ngoại thương chiếm vị trí quan trọng trong nền kinh tế.
个
这么说,当时的贸易网络已经非常发达了。
zhè me shuō, dāng shí de mào yì wǎng luò yǐ jīng fēi cháng fā dá le.Nói như vậy, mạng lưới thương mại lúc bấy giờ đã vô cùng phát triển rồi.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不您是担心这会影响正常的国际贸易往来吗?
nín shì dān xīn zhè huì yǐng xiǎng zhèng cháng de guó jì mào yì wǎng lái ma?Thầy lo lắng điều này sẽ ảnh hưởng đến giao thương quốc tế bình thường sao?
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻这个计划很好,能有效引导企业应对绿色贸易壁垒。
zhè ge jì huà hěn hǎo, néng yǒu xiào yǐn dǎo qǐ yè yìng duì lǜ sè mào yì bì lěi.Kế hoạch này rất tốt, có thể hướng dẫn hiệu quả doanh nghiệp ứng phó rào cản thương mại xanh.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早