双边贸易
[shuāng biān mào yì] [双 边 贸 易]
thương mại song phương
双方签署了双边贸易协定。
shuāng fāng qiān shǔ le shuāng biān mào yì xié dìng.Hai bên đã ký kết hiệp định thương mại song phương.
两国正式建交后,双边贸易额迅速增长。
liǎng guó zhèng shì jiàn jiāo hòu, shuāng biān mào yì é xùn sù zēng zhǎng.Sau khi hai nước chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao, kim ngạch thương mại song phương tăng trưởng nhanh chóng.
两国元首在会议期间就双边贸易问题交换了意见。
liǎng guó yuán shǒu zài huì yì qī jiān jiù shuāng biān mào yì wèn tí jiāo huàn le yì jiàn.Nguyên thủ hai nước đã trao đổi ý kiến về vấn đề thương mại song phương trong thời gian diễn ra hội nghị.