双打【雙打】
[shuāng dǎ] [双 打]
đánh đôi (trong thể thao); lượng từ: 场 (chǎng)
球类比赛中每队出两人的形式
他们获得了羽毛球男子双打比赛的冠军。
tā men huò dé le yǔ máo qiú nán zǐ shuāng dǎ bǐ sài de guàn jūn.Họ đã giành chức vô địch giải cầu lông đôi nam.
场
小美,刚才那场双打比赛,我们打得不太好。
xiǎo měi, gāng cái nà chǎng shuāng dǎ bǐ sài, wǒ men dǎ de bú tài hǎo.Tiểu Mỹ, trận đấu đôi vừa rồi, chúng ta đánh không tốt lắm.
Trong bài: Phân tích kỹ thuật đánh cầu lông đôi · 对于对,双打比赛中,两个人沟通站位是最重要的。
duì, shuāng dǎ bǐ sài zhōng, liǎng gè rén gōu tōng zhàn wèi shì zuì zhòng yào de.Đúng, trong trận đấu đôi, hai người trao đổi vị trí đứng là quan trọng nhất.
Trong bài: Phân tích kỹ thuật đánh cầu lông đôi · 对于双打比赛需要搭档之间保持高度默契。
shuāng dǎ bǐ sài xū yào dā dàng zhī jiān bǎo chí gāo dù mò qì.Thi đấu đôi cần các bạn diễn duy trì sự ăn ý cao độ.