双边【雙邊】
[shuāng biān] [双 边]
song phương
涉及两个国家或两个方面的。
双方签署了双边贸易协定。
shuāng fāng qiān shǔ le shuāng biān mào yì xié dìng.Hai bên đã ký kết hiệp định thương mại song phương.
行,我同意将差别化待遇写入下一轮双边磋商草案。
xíng, wǒ tóng yì jiāng chā bié huà dài yù xiě rù xià yì lún shuāng biān cuō shāng cǎo àn.Được, tôi đồng ý đưa đối xử mang tính phân biệt vào dự thảo tham vấn song phương vòng tới.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới没问题,我这周就带团队起草接口规范和双边测试方案。
méi wèn tí, wǒ zhè zhōu jiù dài tuán duì qǐ cǎo jiē kǒu guī fàn hé shuāng biān cè shì fāng àn.Không vấn đề gì, tuần này tôi sẽ dẫn dắt đội ngũ soạn thảo quy phạm cổng giao tiếp và phương án kiểm thử song phương.
Trong bài: Thanh toán xuyên biên giới bằng đồng tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương · 不妨两位外长将于下周举行双边会晤。
liǎng wèi wài zhǎng jiāng yú xià zhōu jǔ xíng shuāng biān huì wù.Hai bộ trưởng ngoại giao sẽ tổ chức cuộc gặp song phương vào tuần tới.