北边【北邊】
[běi biān] [北 边]
phía bắc; mặt bắc; phần phía bắc
朝北的方向或区域
学校在北边。
xué xiào zài běi biān.Trường học ở phía bắc.
我们去北边的公园怎么样?
wǒ men qù běi biān de gōng yuán zěn me yàng?Chúng mình đi công viên ở phía bắc thế nào?
Trong bài: Lên kế hoạch dã ngoại学校的西北边有一个大公园。
xué xiào de xī běi biān yǒu yí gè dà gōng yuán.Phía tây bắc của trường học có một công viên lớn.
我们家在学校北边。
wǒ men jiā zài xué xiào běi biān.Nhà chúng tôi ở phía bắc trường học.
