右边【右邊】
[yòu bian] [右 边]
bên phải; phải, về bên phải
面向前方时靠右的一边
他在右边。
tā zài yòu biān.Anh ấy ở bên phải.
没错,实验室就在二楼右边。
méi cuò, shí yàn shì jiù zài èr lóu yòu biān.Không sai, phòng thí nghiệm ở ngay bên phải tầng hai.
Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng汽车在前面的路口转向右边。
qì chē zài qián miàn de lù kǒu zhuǎn xiàng yòu biān.Xe hơi rẽ sang bên phải ở ngã tư phía trước.
左边楼梯?不是右边,对吗?
zuǒ biān lóu tī? bú shì yòu biān, duì ma?Cầu thang bên trái? Không phải bên phải, đúng không?
Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng