左边【左邊】
[zuǒ bian] [左 边]
bên trái; phía trái; ở bên trái của
靠左的一边
他在左边。
tā zài zuǒ biān.Anh ấy ở bên trái.
进去以后,走左边的楼梯上去。
jìn qù yǐ hòu, zǒu zuǒ biān de lóu tī shàng qù.Sau khi đi vào, đi lên bằng cầu thang bên trái.
Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng请把桌子稍稍往左边移动一点。
qǐng bǎ zhuō zi shāo shāo wǎng zuǒ biān yí dòng yì diǎn.Xin hãy dịch chuyển cái bàn sang bên trái một chút.
左边的是我哥哥,他比我大三岁。
zuǒ biān de shì wǒ gē ge, tā bǐ wǒ dà sān suì.Bên trái là anh trai em, anh ấy lớn hơn em ba tuổi.
Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình