南边【南邊】
[nán bian] [南 边]
phía nam; mặt nam; phần phía nam
朝南的方向或一边
南边有学校。
nán biān yǒu xué xiào.Ở phía nam có trường học.
看到了,是关于西南边境族群历经十年调查的那本吧?
kàn dào le, shì guān yú xī nán biān jìng zú qún lì jīng shí nián diào chá de nà běn ba?Em thấy rồi, là cuốn về các tộc người vùng biên giới Tây Nam qua mười năm điều tra đúng không ạ?
Trong bài: Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不汽车发动后迅速望南边开去了。
qì chē fā dòng hòu xùn sù wàng nán biān kāi qù le.Xe ô tô sau khi khởi động nhanh chóng phóng về phía nam.
这栋楼的大门面向南边,采光很好。
zhè dòng lóu de dà mén miàn xiàng nán biān, cǎi guāng hěn hǎo.Cửa chính của tòa nhà này quay về hướng nam, đón ánh sáng rất tốt.