下手
[xià shǒu] [下 手]
bắt đầu; ra tay; tiến hành
动手;开始做或采取行动。
这项工程涉及复杂的历史遗留问题,让人一时不知从何下手。
zhè xiàng gōng chéng shè jí fù zá de lì shǐ yí liú wèn tí, ràng rén yì shí bù zhī cóng hé xià shǒu.Dự án này liên quan đến các vấn đề phức tạp do lịch sử để lại, khiến người ta tạm thời không biết bắt đầu từ đâu.
1.vị trí bên dưới, ghế dưới
靠右或位置较低的座位;下座。
按传统礼节,晚辈应坐在长辈的下手。
àn chuán tǒng lǐ jié, wǎn bèi yìng zuò zài zhǎng bèi de xià shǒu.Theo lễ tiết truyền thống, bậc con cháu nên ngồi ở vị trí dưới bậc trưởng bối.
2.người phụ việc, trợ thủ
助手;在旁协助工作的人。
大厨在炒菜,他在厨房里当下手。
dà chú zài chǎo cài, tā zài chú fáng lǐ dāng xià shǒu.Bếp trưởng đang xào nấu, anh ấy làm chân phụ việc trong bếp.
这边车不少,我看一下手机。
zhè biān chē bù shǎo, wǒ kàn yí xià shǒu jī.Ở đây khá nhiều xe, thầy xem điện thoại một chút.
Trong bài: Lỡ tàu điện ngầm · 只好他们放下手中的兵刃选择投降。
tā men fàng xià shǒu zhōng de bīng rèn xuǎn zé tóu xiáng.Họ buông vũ khí trong tay chọn đầu hàng.
让我看看,我查一下手机上的信号。
ràng wǒ kàn kàn, wǒ chá yí xià shǒu jī shàng de xìn hào.Để mình xem, mình kiểm tra tín hiệu trên điện thoại một chút.
Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像