帮手【幫手】
[bāng shǒu] [帮 手]
người phụ giúp; trợ lý
帮助别人做事的人
搬家的时候,我找了两个帮手来帮忙。
bān jiā de shí hòu, wǒ zhǎo le liǎng gè bāng shǒu lái bāng máng.Lúc chuyển nhà, tôi tìm hai người phụ giúp đến hỗ trợ.
意思是把它们当成提高效率的帮手对吗?
yì sī shì bǎ tā men dàng chéng tí gāo xiào lǜ de bāng shǒu duì ma?Ý thầy là coi chúng như trợ thủ nâng cao hiệu suất đúng không ạ?
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐我们需要找一个可靠的帮手。
wǒ men xū yào zhǎo yí gè kě kào de bāng shǒu.Chúng ta cần tìm một người giúp việc đáng tin cậy.
导盲犬是视障人士生活中的好帮手。
dǎo máng quǎn shì shì zhàng rén shì shēng huó zhōng de hǎo bāng shǒu.Chó dẫn đường là người trợ giúp đắc lực trong cuộc sống của người khiếm thị.