助理
[zhù lǐ] [助 理]
trợ lý
协助上司处理事务的人
他准备聘请一位新的总经理助理。
tā zhǔn bèi pìn qǐng yí wèi xīn de zǒng jīng lǐ zhù lǐ.Anh ấy chuẩn bị tuyển một trợ lý tổng giám đốc mới.
一家是跨国大集团的无薪助理,另一家是初创公司的技术岗位。
yì jiā shì kuà guó dà jí tuán de wú xīn zhù lǐ, lìng yì jiā shì chū chuàng gōng sī de jì shù gǎng wèi.Một bên là trợ lý không lương ở tập đoàn đa quốc gia, bên kia là vị trí kỹ thuật ở công ty khởi nghiệp.
Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必他刚加入剧组担任服装设计助理。
tā gāng jiā rù jù zǔ dān rèn fú zhuāng shè jì zhù lǐ.Cậu ấy vừa gia nhập đoàn phim làm trợ lý thiết kế trang phục.
经理在助理的陪同下参观了新工厂。
jīng lǐ zài zhù lǐ de péi tóng xià cān guān le xīn gōng chǎng.Giám đốc đi tham quan nhà máy mới dưới sự tháp tùng của trợ lý.