道理
[dào li] [道 理]
đạo lý; lẽ phải; lý lẽ
事物的规律或事情的理由、情理。
你说得很有道理。
nǐ shuō de hěn yǒu dào lǐ.Bạn nói rất có lý.
个
有道理。做完数学以后呢?
yǒu dào lǐ. zuò wán shù xué yǐ hòu ne?Có lý. Sau khi làm xong toán thì sao?
Trong bài: Sắp xếp bài tập về nhà · 先…然后…这个深奥的道理很少有人能解。
zhè ge shēn ào de dào lǐ hěn shǎo yǒu rén néng jiě.Đạo lý thâm sâu này rất ít người có thể hiểu thấu.
有道理,为了保持好体力,我也得去。
yǒu dào lǐ, wèi le bǎo chí hǎo tǐ lì, wǒ yě děi qù.Có lý, để duy trì thể lực tốt, mình cũng phải đi.
Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了