有道理
[yǒu dào li] [HỮU 道 理]
có lý; hợp lý
有道理。做完数学以后呢?
yǒu dào lǐ. zuò wán shù xué yǐ hòu ne?Có lý. Sau khi làm xong toán thì sao?
Trong bài: Sắp xếp bài tập về nhà · 先…然后…嗯,你说的很有道理,就这么办吧。
èn, nǐ shuō de hěn yǒu dào lǐ, jiù zhè me bàn ba.Ừ, bạn nói rất có lý, cứ làm như vậy đi.
有道理,为了保持好体力,我也得去。
yǒu dào lǐ, wèi le bǎo chí hǎo tǐ lì, wǒ yě děi qù.Có lý, để duy trì thể lực tốt, mình cũng phải đi.
Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了